騰飛

téng fēi đằng phi

Hán Việt: đằng phi · Pinyin: téng fēi

Tổng quan

nghĩa đen: bay lên nhanh chóng | nghĩa bóng: tiến bộ nhanh | phát triển nhanh (tình huống)

Cấu tạo: (đằng) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bay lên nhanh chóng | nghĩa bóng: tiến bộ nhanh | phát triển nhanh (tình huống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.騰升飛起。《北堂書鈔.卷一三八.舟部.櫂》引三國魏.明帝〈清調歌〉:「楫人荷輕櫂,騰飛過彼廷。」晉.王嘉《拾遺記》卷一:「今善別馬者,死則破其腦而視之,其色如血者,則日行萬里,能騰飛空虛。」_x000D_ 2.形容快速進步、發展。如:「經濟騰飛」、「現在我們的事業雖然處於谷底,卻也是一個騰飛的起點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞腾:石壁上刻着~起舞的龙;迅速崛起和发展:经济~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to fly upwards swiftly|fig. rapid advance|rapidly developing (situation)
  • Cihui lit. to fly upwards swiftly; fig. rapid advance; rapidly developing (situation)