騰驤
đằng tương
Hán Việt: đằng tương · Pinyin: téng xiāng
Tổng quan
(văn học) phi nước đại | lao về phía trước
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) phi nước đại | lao về phía trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛越奔馳,奮起前進。《文選.張衡.西京賦》:「負筍業而餘怒,乃奮翅而騰驤。」唐.李善.注:「騰,超也;驤,馳也。」唐.杜甫〈韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖〉詩:「騰驤磊落三萬匹,皆與此圖筋骨同。」也作「驤騰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飞腾;奔腾; 引申为地位上升﹐宦途得意; 形容高昂超卓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.飞腾;奔腾。 2.引申为地位上升﹐宦途得意。 3.形容高昂超卓。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to gallop|to charge forward
- Cihui (literary) to gallop; to charge forward