驤
tương
Hán Việt: tương · Pinyin: xiāng
Tổng quan
(văn học) ngựa chạy tung tăng nâng lên giữ cao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Hán Việt | tương |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Mân Nam | siong1 |
| Nhật Bản | AGARU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄒㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siang |
| Phản thiết | 息良切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngựa chạy nhanh mà cất đầu cao gọi là {tương}. Như ngựa nhảy vọt lên gọi là {đằng tương} [騰驤].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 後右足白色的馬。《爾雅.釋畜》:「後右足白,驤。」 [動] 1.奔馳、跳躍。三國魏.曹植〈五遊詠〉:「華蓋芬晻藹,六龍仰天驤。」唐.杜甫〈韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖〉詩:「騰驤磊落三萬匹,皆與此圖筋骨同。」 2.高舉。《文選.嵇康.琴賦》:「披重壤以誕載兮,參辰極而高驤。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to run friskily (of a horse)|to raise|to hold high
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音襄。【爾雅·釋畜】後右足白驤。 又【說文】馬之低昂也。【六書故】馬行迅疾,首騰驤也。 又舉也,遠也。【蜀志·諸葛亮傳】亮之素志,欲龍驤虎視,苞括四海。【潘岳·籍田賦】龍驥驤騰。 又官名。【晉書·五行志】孫皓天紀中童謠曰:不畏岸上獸,但畏水中龍。武帝聞之,加王濬龍驤將軍。 又古通襄韻。【前漢·韓彭英盧敘傳】雲起龍襄,化爲侯王。 又【集韻】如陽切,音穰。馬右足白。【字彙補】作馬名,非。
Thuyết Văn
馬之低仰也。 从馬。襄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
低當作氐。馬之或俛或仰謂之驤。吳都賦。四騏龍驤。古多叚襄爲驤。 息良切。十部。
【驤】 (tương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: Tức lương thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' Suy luận: tương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) chi (Chưng) đê (Thấp) ngưỡng (Ngửa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩦪 · 骧 · 骧 · 骧