腿子

tuǐ zi thối tử

Hán Việt: thối tử · Pinyin: tuǐ zi

Tổng quan

1. chân。腿。 腿子發軟 chân yếu 2. tay sai; chó săn。狗腿子。

Cấu tạo: (thối) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chân。腿。 腿子發軟 chân yếu 2. tay sai; chó săn。狗腿子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下肢。如:「他有雙臃腫的腿子,走起路來,十分辛苦。」 2.跑腿的人。如:「這件事差個腿子去辦就可以了。」後用來罵仗著他人勢力的小嘍囉。如:「狗腿子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给有势力的坏人奔走的人﹐走狗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给有势力的坏人奔走的人﹐走狗。

Eng

  • Cihui 腿子 uǐzi n. 1. hired thug; henchman 2. <topo.> leg