腿窩
thối oa
Hán Việt: thối oa · Pinyin: tuǐ wō
Tổng quan
(giải phẫu) gân kheo, cắt gân kheo cho què, (nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) gân kheo, cắt gân kheo cho què, (nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)