腿腳

tuǐ jiǎo thối cước

Hán Việt: thối cước · Pinyin: tuǐ jiǎo

Tổng quan

chân và bàn chân | khả năng đi lại | bước đi

Cấu tạo: (thối) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân và bàn chân | khả năng đi lại | bước đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腿和腳。指步履。如:「老先生腿腳輕快,一點也不像七十歲的人。」《金瓶梅》第一一回:「俺媽從去歲不好了一場,至今腿腳半邊通動不了的,只扶著人走。」《紅樓夢》第一回:「就比那謀虛逐妄,卻也省了口舌是非之害,腿腳奔忙之苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指走动的能力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指走动的能力。

Eng

  • CC-CEDICT legs and feet|ability to walk|strides
  • Cihui legs and feet; ability to walk; strides