膀子
bàng tử
Hán Việt: bàng tử · Pinyin: bǎng zi
Tổng quan
bắp tay | cánh tay | cánh 1. cánh tay; phần trên cánh tay sát bả vai. 胳膊的上部靠肩的部分,也指整個胳膊。 光著膀子 cánh tay để trần 2. cánh; cánh chim; cánh máy bay。鳥類等的翅膀。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắp tay | cánh tay | cánh 1. cánh tay; phần trên cánh tay sát bả vai. 胳膊的上部靠肩的部分,也指整個胳膊。 光著膀子 cánh tay để trần 2. cánh; cánh chim; cánh máy bay。鳥類等的翅膀。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.胳臂的上部靠肩的部分,也指整個胳臂。《水滸傳》第四回:「智深把皂直裰褪膊下來,把兩隻袖子纏在腰裡,露出脊背上花繡來,搧著兩個膀子上山來。」《紅樓夢》第三九回:「鳳丫頭就是楚霸王,也得這兩隻膀子好舉千斤鼎。」 2.鳥類等的翅膀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胳膊的上部靠肩的部分,也指整个胳膊:光着~;鸟类等的翅膀。
Eng
- CC-CEDICT upper arm|arm|wing
- Cihui upper arm; arm; wing