膀爺
bàng gia
Hán Việt: bàng gia · Pinyin: bǎng yé
Tổng quan
người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)
Nghĩa
Việt
- Cihui người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)
Eng
- CC-CEDICT topless guy (man who, in a public place, is not wearing a shirt)
- Cihui topless guy (man who, in a public place, is not wearing a shirt)