膀臂

bǎng bì bàng tí

Hán Việt: bàng tí · Pinyin: bǎng bì

Tổng quan

cánh tay trên | cánh tay | người giúp đỡ đáng tin cậy | trợ thủ đắc lực

Cấu tạo: (bàng) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh tay trên | cánh tay | người giúp đỡ đáng tin cậy | trợ thủ đắc lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肩膀手臂,也單指肩膀或手臂。如:「因為用力過猛,我的膀臂有點痠痛。」《封神演義》第五九回:「呂岳躲不及,被劍卸下一隻膀臂,負痛逃走。」 2.比喻得力的助手。《紅樓夢》第五五回:「這正碰了我的機會,我正愁沒個膀臂。」《紅樓夢》第六八回:「妹妹這樣伶透人,要肯真心幫助我,我也得個膀臂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻得力的助手:你来得好,给我添了个~;膀子。

Eng

  • CC-CEDICT upper arm|arm|reliable helper|right-hand man
  • Cihui upper arm; arm; reliable helper; right-hand man