膈應

gè ying cách ứng

Hán Việt: cách ứng · Pinyin: gè ying

Tổng quan

(khẩu ngữ) khó chịu | cảm thấy ghê tởm | làm (ai đó) kinh tởm

Cấu tạo: (cách) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) khó chịu | cảm thấy ghê tởm | làm (ai đó) kinh tởm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨厌;腻味:心里~得慌;使讨厌;使腻味:这种事儿特别~人。注:“膈”字的这个读音现已弃用。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) objectionable|to feel revolted|to gross (sb) out
  • Cihui (coll.) objectionable/to feel revolted/to gross (sb) out