cách

Hán Việt: cách · Pinyin:

Tổng quan

cơ hoành (giải phẫu) (chỉ dùng trong 膈應 膈应[ge4 ying5])

膈应 · 膈痛 · 膈肌 · 膈肢 · 膈膜 · 横膈 · 横膈膜 · 膈噎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcách
Quảng Đônggaak3
Mân Namkeh
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổkrek
Phản thiết古核切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạng ngực, tức là cái {hoành cách mô} [橫膈膜] ở dưới ngực trên bụng, để phân giới hạn ngực và bụng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 分隔動物體腔的膜狀組織。例如分隔胸腔與腹腔的膜狀肌肉,稱為「膈膜」、「橫膈膜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膈 隔膜 膈膜 膈疝 膈食病 膈gé 膈gā 1.见"膈肢窝"﹑"膈肢洼"。

Eng

  • CC-CEDICT diaphragm (anatomy)
  • CC-CEDICT used in 膈應|膈应[ge4 ying5]

ja

  • JMdict diaphragm|vicinity of the diaphragm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古核切【集韻】【韻會】各核切,𠀤音隔。【玉篇】胷隔。【集韻】肓也。【正韻】胷膈,心脾之閒。【釋名】膈,塞也,管上下,使氣與穀不相亂也。 又縣鍾格也。【史記·禮書】縣一鍾尚拊膈。【註】索隱曰:膈,縣鍾磬格也。不擊鍾而拊膈,蓋不取其聲,從質也。【荀子·禮論篇】縣一鍾,尚拊之膈,朱絃而通越也。 又【正韻】通作鬲。平原有鬲縣,故晉人以惡酒爲平原督郵,以其只在鬲上也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䐙