膏子
cao tử
Hán Việt: cao tử · Pinyin: gāo zǐ
Tổng quan
thuốc dán (uống hoặc dán)。熬成濃汁服用或外敷的藥物。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc dán (uống hoặc dán)。熬成濃汁服用或外敷的藥物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 黏稠的液體。《紅樓夢》第三四回:「既是他嫌那些玫瑰膏子絮煩,把這個拿兩瓶子去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熬成浓汁服用或外敷的药物。
Eng
- Cihui 膏子 gāozi n. <coll.> medicinal extract M:¹guǎn