膏梁

cao lương

Hán Việt: cao lương

Tổng quan

cao lương mỹ vị; thức ăn sang trọng; cơm ngon canh ngọt. công tử bột; cậu ấm cô chiêu; con nhà giàu có quyền thế

Cấu tạo: 膏 (cao) + 梁 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 膏梁子弟(指富貴人家的子弟)。
  • Tần suất từ cao lương mỹ vị; thức ăn sang trọng; cơm ngon canh ngọt. công tử bột; cậu ấm cô chiêu; con nhà giàu có quyền thế; thức ăn sang trọng; cơm ngon canh ngọt

Từ liên quan

Gần nghĩa

梁书 · 梁园 · 梁子 · 梁山 · 梁平 · 梁朝 · 梁木 · 梁架