膏梁
cao lương
Hán Việt: cao lương
Tổng quan
cao lương mỹ vị; thức ăn sang trọng; cơm ngon canh ngọt。肥肉和細糧,泛指美味的飯菜。 膏梁子弟(指富貴人家的子弟)。 công tử bột; cậu ấm cô chiêu; con nhà giàu có quyền thế
Nghĩa
Việt
- Cihui cao lương mỹ vị; thức ăn sang trọng; cơm ngon canh ngọt。肥肉和細糧,泛指美味的飯菜。 膏梁子弟(指富貴人家的子弟)。 công tử bột; cậu ấm cô chiêu; con nhà giàu có quyền thế