膏火

gāo huǒ cao hỏa

Hán Việt: cao hỏa · Pinyin: gāo huǒ

Tổng quan

đèn sách; học phí; tiền học; chi phí học hành (ví với chi phí học hành ban đêm)。燈火(膏:燈油)。比喻夜間工作的費用(多指求學的費用)。

Cấu tạo: (cao) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn sách; học phí; tiền học; chi phí học hành (ví với chi phí học hành ban đêm)。燈火(膏:燈油)。比喻夜間工作的費用(多指求學的費用)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.油火。《莊子.人間世》:「膏火自煎也。」宋.蘇軾〈送蜀僧去塵〉詩:「十年讀易費膏火,盡日吟詩愁肺肝。」 2.比喻求學的費用。程乙本《紅樓夢》第九回:「凡族中為官者,皆有幫助銀兩,以為學中膏火之費。」 2.比喻用功苦讀。清.蒲松齡《聊齋志異.卷四.念秧》:「三年膏火,冀博一第,不圖竟落孫山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灯火(膏:灯油),借指夜间工作的费用(多指求学的费用)。

Eng

  • Cihui 膏火 āohuǒ n. <wr.> 1. tuition fee 2. lamp oil 3. lights