膏肓
cao hoang
Hán Việt: cao hoang · Pinyin: gāo huāng
Tổng quan
bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa
。
1.人體心臟與橫膈膜之間的部分。舊說以為是藥效無法達到的地方,故引申為病症已達難治的階段。《西遊記》第一○回:「病勢已入膏肓,命將危矣。」 2.比喻百姓的痛苦。唐.杜甫〈壯遊〉詩:「大軍載草草,凋瘵滿膏肓。」 3.位於肩背部的穴道,約在背部第四胸椎棘突起下方外側三寸處的穴道。指壓按摩膏肓,可具治擰筋、喘息、心窩痛、疲勞等療效。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn vital organs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體心臟與橫膈膜之間的部分。舊說以為是藥效無法達到的地方,故引申為病症已達難治的階段。《西遊記》第一○回:「病勢已入膏肓,命將危矣。」 2.比喻百姓的痛苦。唐.杜甫〈壯遊〉詩:「大軍載草草,凋瘵滿膏肓。」 3.位於肩背部的穴道,約在背部第四胸椎棘突起下方外側三寸處的穴道。指壓按摩膏肓,可具治擰筋、喘息、心窩痛、疲勞等療效。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 。
Eng
- JMdict innermost part of the body (where a disease cannot be treated)
- Cihui 膏肓 āohuāng n. <med.> vital organs
ja
- JMdict 膏肓(こうこう)
other
- Nguồn khác Bộ phận dưới trái tim là Cao, trên trái tim gọi là Hoang, tức chỗ hệ trọng của cơ thể con người. Bệnh nặng không chữa được gọi là Bệnh nhập cao hoang