huāng hoang

Hán Việt: hoang · Pinyin: huāng

Tổng quan

vùng giữa tim và cơ hoành

膏肓 · 泉石膏肓 · 病入皋肓 · 病入膏肓 · 肓膏 · 肓膜 · 起肓 · 高肓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuāng
Hán Việthoang
Quảng Đôngfong1
Mân Nambông
Nhật BảnMUNAMOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhuang
Phản thiết呼光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là {hoang}. Bệnh nặng gọi là {bệnh nhập cao hoang} [病入膏肓].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人體心臟下、橫膈膜上的部位,古代認為是藥力無法到達的地方。如:「病入膏肓」。《左傳.成公十年》:「疾不可為也,在肓之上,膏之下。」《晉書.卷五六.孫楚傳》:「夫療膏肓之疾者,必進苦口之藥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肓 (形声。从肉,亡声。本义心脏与横隔膜之间的部位。中医认为这是药力达不到的部位) 同本义 肓,心下鬲上也。--《说文》 居肓之上膏之下。--《左传·成公十年》。注鬲也。按心下膏,膏下肓,肓下鬲。” 又如病入膏肓(古代医学称心尖的脂肪为膏。病极严重,难以医治) 肓huāng

Eng

  • CC-CEDICT region between heart and diaphragm

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤呼光切,音荒。【說文】心上鬲下也。【左傳·成十年】居肓之上,膏之下。【註】鬲也。

Thuyết Văn

心下鬲上也。 从肉。亡聲。 春秋傳曰。病在肓之上。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下上各本互譌。篇、韵同。今依左傳音義正。左傳。疾不可爲也。在肓之上。膏之下。賈逵、杜預皆曰。肓、鬲也。心下爲膏。按鄭駁異義云。肺也、心也、肝也俱在鬲上。賈侍中說肓、鬲也。統言之。許云鬲上爲肓者、析言之。鬲上肓。肓上膏。膏上心。今本作心上鬲下則不可通矣。 素問曰。肓之原在䐡下。釋名曰。膈、塞也。塞上下、使氣與榖不相亂也。 呼光切。十部。按當云网平聲。 左傳成十年文。各本上譌下。今正。

【肓】 (hoang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 亡 (vong) Phiên thiết: Hô quang thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' Suy luận: hoang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tâm (Tim) hạ (Dưới) cách (Tên một nước ngày xư) thượng (Trên. phàm ở trên đề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦘻