膏藥

gāo yao cao dược

Hán Việt: cao dược · Pinyin: gāo yao

Tổng quan

cao dán thảo dược dán lên vết thương

Cấu tạo: (cao) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao dán thảo dược dán lên vết thương
  • Cihui cao dược cao dược ☆Thuốc luyện thành chất dẻo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫學上把藥物浸於麻油內,適當時間後再於鍋中煎熬、去渣至濃稠狀。加入黃丹拌勻,離火後等藥物凝固,而放置涼水中去火毒,即成膏藥。使用時先加熱使其軟化,而鋪於布或薄油紙上,再貼上患部。一般膏藥依藥方不同而有行氣、活血或消腫定痛、護肉等作用。亦有將鮮藥搗爛後,攤在紙上而成。《紅樓夢》第八○回:「我不信,一張膏藥就治這些病,我且問你,倒有一種病,可也貼的好麼?」舊稱為「薄貼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种中药外用药,用植物油加药熬炼成膏,涂在布、纸或皮的一面,可以较长时间地贴在患处,用来治疮疖、消肿痛等。

Eng

  • CC-CEDICT herbal plaster applied to a wound
  • Cihui herbal plaster applied to a wound