膏血

gāo xuè cao huyết

Hán Việt: cao huyết · Pinyin: gāo xuè

Tổng quan

nghĩa đen: mỡ và máu | thành quả lao động vất vả | ruột thịt máu thịt; máu xương。(人的)脂肪和血液,比喻用血汗換來的勞動成果。 國家財產是人民的膏血。 tài sản của quốc gia là máu thịt của nhân dân.

Cấu tạo: (cao) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mỡ và máu | thành quả lao động vất vả | ruột thịt máu thịt; máu xương。(人的)脂肪和血液,比喻用血汗換來的勞動成果。 國家財產是人民的膏血。 tài sản của quốc gia là máu thịt của nhân dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.脂肪和血。《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「農桑廢于追呼,膏血竭于笞捶。」 2.比喻經過勞苦努力,所獲得的利益。《宋史.卷二九三.張詠傳》:「竭生民膏血,以奉無用之土木。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人的)脂肪和血液,借指用辛勤劳动换来的成果:国家财产是人民的~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fat and blood|fruit of one's hard labor|flesh and blood
  • Cihui lit. fat and blood; fruit of one's hard labor; flesh and blood

ja

  • JMdict (hard-earned rewards of) sweat and blood