膏露

cao lộ

Hán Việt: cao lộ

Tổng quan

ũng như Cam 甘 lộ. cao lộ cao lộ ☆Cũng như Cam 甘 lộ.

Cấu tạo: (cao) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũng như Cam 甘 lộ. cao lộ cao lộ ☆Cũng như Cam 甘 lộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滋潤萬物的甘露。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「膏露降,百穀登。」 2.比喻聖王施於民眾的懿德教化。《禮記.禮運》:「故天降膏露,地出醴泉。」