膚功

fū gōngphu công

Hán Việt: phu công · Pinyin: fū gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"肤公"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大功。明.陸世廉《西臺記》第一齣:「望君家膚功蚤建,俺也得分餘耀。」

Cấu tạo: 膚 (phu) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大功。明.陸世廉《西臺記》第一齣:「望君家膚功蚤建,俺也得分餘耀。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

功業 · 功令 · 功利 · 功力 · 功勞 · 功効 · 功勛 · 功名