膚功
phu công
Hán Việt: phu công · Pinyin: fū gōng
Tổng quan
1.见"肤公"。
大功。明.陸世廉《西臺記》第一齣:「望君家膚功蚤建,俺也得分餘耀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đại công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大功。明.陸世廉《西臺記》第一齣:「望君家膚功蚤建,俺也得分餘耀。」
Hán Việt: phu công · Pinyin: fū gōng
1.见"肤公"。
大功。明.陸世廉《西臺記》第一齣:「望君家膚功蚤建,俺也得分餘耀。」