膚泛

fū fàn phu phiếm

Hán Việt: phu phiếm · Pinyin: fū fàn

Tổng quan

nông cạn: thiển cận

Cấu tạo: (phu) + (phiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn: thiển cận
  • Cihui nông cạn; thiển cận。浮淺空泛。 膚泛之論 lời bàn nông cạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮淺不切實際。如:「他所提的意見膚泛得很,沒有什麼要領。」

Eng

  • Cihui 膚泛 ūfàn s.v. superficial; shallow