膜孔
mô khổng
Hán Việt: mô khổng · Pinyin: mó kǒng
Tổng quan
lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 笛子上介於吹孔與按音孔間的孔,供黏貼笛膜之用。
Eng
- CC-CEDICT hole in the body of a musical instrument, covered with a membrane which produces a buzzing tone
- Cihui hole in the body of a musical instrument, covered with a membrane which produces a buzzing tone