膜孔

mó kǒngmô khổng

Hán Việt: mô khổng · Pinyin: mó kǒng

Tổng quan

lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè

新华 · Tân Hoa Đại lục

笛子上介於吹孔與按音孔間的孔,供黏貼笛膜之用。

Cấu tạo: 膜 (mô) + 孔 (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỗ dán màng
  • Tần suất từ (giải phẫu) cửa sổ (ở tai giữa...); lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 笛子上介於吹孔與按音孔間的孔,供黏貼笛膜之用。

Eng

  • Cihui hole in the body of a musical instrument, covered with a membrane which produces a buzzing tone
  • Tần suất từ hole in the body of a musical instrument, covered with a membrane which produces a buzzing tone

Từ liên quan

Gần nghĩa

孔丘 · 孔东 · 孔兄 · 孔口 · 孔子 · 孔孟 · 孔庙 · 孔廟