膝下
tất hạ
Hán Việt: tất hạ · Pinyin: xī xià
Tổng quan
ở dưới gối (liên quan đến con cái) | (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà) ưới gối. Tiếng dùng để gọi cha mẹ với lòng kính trọng (vì con thì khi được cha mẹ gọi tới, sẽ quỳ trước mặt cha mẹ). tất hạ tất hạ ☆Dưới gối. Tiếng dùng để gọi cha mẹ với lòng kính trọng (vì con thì khi được cha mẹ gọi tới, sẽ quỳ trước mặt cha mẹ).
Nghĩa
Việt
- Cihui ở dưới gối (liên quan đến con cái) | (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà) ưới gối. Tiếng dùng để gọi cha mẹ với lòng kính trọng (vì con thì khi được cha mẹ gọi tới, sẽ quỳ trước mặt cha mẹ). tất hạ tất hạ ☆Dưới gối. Tiếng dùng để gọi cha mẹ với lòng kính trọng (vì con thì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.膝蓋底下。《初刻拍案驚奇》卷二一:「林上舍道:『男兒膝下有黄金,如何拜人?』」 2.指父母跟前。如:「承歡膝下」、「膝下猶虛」。《儒林外史》第三九回:「父親年老,兒子不敢遠離膝下。」 3.書信中子女對祖父母或父母的提稱語。如:「父母親大人膝下」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人在幼年时常依于父母膝下,因以膝下”代指幼年故亲生之膝下◇用作对父母的敬辞违离膝下,三十五年|父亲大人膝下。
Eng
- CC-CEDICT at the knee (in reference to children)|(salutation used in letters to parents or grandparents)
- Cihui at the knee (in reference to children); (salutation used in letters to parents or grandparents)
ja
- JMdict below the knee