膝袒

xī tǎn tất đản

Hán Việt: tất đản · Pinyin: xī tǎn

Tổng quan

đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)

Cấu tạo: (tất) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袒露上身,跪地以膝蓋前進。《資治通鑑.卷一四四.齊紀十.和帝中興元年》:「自承麾旆屆止,莫不膝袒軍門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膝行肉袒。表示投降请罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.膝行肉袒。表示投降请罪。

Eng

  • CC-CEDICT to walk on one's knees and bare one's breast (a gesture of deepest apology)
  • Cihui to walk on one's knees and bare one's breast (a gesture of deepest apology)