膠粘的

giao niêm đích

Hán Việt: giao niêm đích

Tổng quan

dính nhớp nháp, sướt mướt dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết) dính; chưa khô (lớp tơn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn sền sệt, lầy nhầy, nhớt, dẻo, dính

Cấu tạo: (giao) + (niêm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính nhớp nháp, sướt mướt dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết) dính; chưa khô (lớp tơn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn sền sệt, lầy nhầy, nhớt, dẻo, dính