膨大

péng dàbành đại

Hán Việt: bành đại · Pinyin: péng dà

Tổng quan

to ra; phình ra; trướng lên; trướng to

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胀大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擴大。如:「這塊海綿吸水後便膨大起來。」

Cấu tạo: 膨 (bành) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mở rộng
  • VietPhrases phình ra; trướng lên; trướng to
  • Tần suất từ to ra; phình ra; trướng lên; trướng to; phình ra; trướng lên; trướng to
  • Biên soạn expand; inflate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擴大。如:「這塊海綿吸水後便膨大起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胀大。

Eng

  • JMdict huge
  • JMdict vast
  • JMdict enormous
  • JMdict colossal
  • JMdict extensive
  • Cihui 膨大 éngdà s.v. expand; inflate
  • Tần suất từ s.v. expand; inflate

ja

  • JMdict 膨大(ぼうだい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

膨大海 · 大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业