péng bành

Hán Việt: bành · Pinyin: péng

Tổng quan

Bụng lớn

膨化 · 膨压 · 膨大 · 膨胀 · 膨脝 · 膨体纱 · 膨化机 · 膨大海

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtbành
Quảng Đôngpaang4
Mân Namphòng
Nhật BảnFUKURAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbrang
Phản thiết蒲孟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bành hanh} [膨脝] trương phềnh. Vì thế nên sự gì ngày một mở rộng hơn lên gọi là {bành trướng} [膨漲]. Cũng viết là [膨脹].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「膨脹」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膨〈动〉 (形声。从肉(月),彭声。本义胀大) 同本义。体积或长度增大 膨péng ⒈胀~大。 ⒉ ①物体的体积或长度增大空气遇热~胀。 ②指数量增加通货~胀。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT swollen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤蒲孟切,音𨆊。脹也。 又【廣韻】薄庚切【集韻】蒲庚切,𠀤音彭。【廣韻】膨脝,脹貌。【集韻】膨脝,大腹。【韓愈·石鼎聮句】豕腹脹膨脝。 又【集韻】普孟切,亨去聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤺬