膩味

nì wei nị vị

Hán Việt: nị vị · Pinyin: nì wei

Tổng quan

mệt mỏi | chán ngấy | phát ốm | (về người) làm phiền | gây mệt mỏi

Cấu tạo: (nị) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi | chán ngấy | phát ốm | (về người) làm phiền | gây mệt mỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.油膩的食品。如:「蹄膀、雞腿之類,都是膩味,少吃為宜。」 2.厭煩。如:「山上雲霧幻變,千奇百怪,怎麼會令人感到膩味?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腻烦;腻烦➋。

Eng

  • CC-CEDICT tired of; fed up with; sick of|(of a person) to annoy; to be tiresome
  • Cihui tired of; fed up with; sick of; (of a person) to annoy; to be tiresome