膩味
nị vị
Hán Việt: nị vị · Pinyin: nì wei
Tổng quan
chán ngấy; chán; chán ngán
腻烦; 腻烦➋。
1.油膩的食品。如:「蹄膀、雞腿之類,都是膩味,少吃為宜。」 2.厭煩。如:「山上雲霧幻變,千奇百怪,怎麼會令人感到膩味?」
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi
- Cihui phát ốm
- Cihui (về người) làm phiền
- Cihui gây mệt mỏi
- Tần suất từ nhị vị/nị vị: chán ngấy/chán/chán ngán; chán; chán ngán
- Biên soạn 1. <topo.> fed up 2. rich; greasy (of food) 3. <coll.> tedious; monotonous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.油膩的食品。如:「蹄膀、雞腿之類,都是膩味,少吃為宜。」 2.厭煩。如:「山上雲霧幻變,千奇百怪,怎麼會令人感到膩味?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腻烦; 腻烦➋。
Eng
- Cihui tired of; fed up with; sick of; (of a person) to annoy; to be tiresome
- Tần suất từ s.v. 1. <topo.> fed up 2. rich; greasy (of food) 3. <coll.> tedious; monotonous
Đức
- Handedict fettig-schmalzig Geschmack (S, Ess)