膳夫
thiện phu
Hán Việt: thiện phu · Pinyin: shàn fū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。周代設置,掌理帝王的膳食。也稱為「膳宰」。 2.泛稱廚夫為「膳夫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古官名。掌宫廷的饮食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。掌宫廷的饮食。
Eng
- Cihui 膳夫 hànfū n. 1. <wr.> chief cook in charge of the royal family's victuals 2. cook M:²wèi