膳宿
thiện túc
Hán Việt: thiện túc · Pinyin: shàn sù
Tổng quan
ăn ở. tự lo việc ăn ở. 料理膳宿. chăm lo việc ăn ở. 安排膳宿. sắp xếp việc ăn ở
1.吃饭和住宿。
飲食與住宿。如:「限於經費,會議主辦單位僅提供與會者落地膳宿招待,旅費須自理。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 膳宿自理。 料理膳宿。 安排膳宿。
- Biên soạn 膳宿 hànsù n. board and lodging
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲食與住宿。如:「限於經費,會議主辦單位僅提供與會者落地膳宿招待,旅費須自理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃饭和住宿。
Eng
- Cihui 膳宿 hànsù n. board and lodging
Đức
- Handedict Einweisung