羶慕

shān mù thiên mộ

Hán Việt: thiên mộ · Pinyin: shān mù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (mộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓心所向往,如蚁之慕膻。语本《庄子.徐无鬼》"蚁慕羊肉,羊肉膻也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心所向往,如蚁之慕膻。语本《庄子.徐无鬼》"蚁慕羊肉,羊肉膻也。"