膽瓶

dǎn píng đảm bình

Hán Việt: đảm bình · Pinyin: dǎn píng

Tổng quan

bình cao cổ: lọ cao cổ

Cấu tạo: (đảm) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình cao cổ: lọ cao cổ
  • Cihui bình cao cổ; lọ cao cổ。頸部細長而腹部大的花瓶,形狀有點像膽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頸部細長,腹部圓滿,形如懸膽將下墜之勢的瓶子。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一七.瑠璃》:「徽宗嘗以北,流離膽瓶十,付小璫,使命匠範金托其裡。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一三出》:「冬季賞雪,膽瓶簪梅數枝。」

Eng

  • Cihui 膽瓶 ǎnpíng n. vase with slender neck and bulging belly M:²zhī/ge