膽略
đảm lược
Hán Việt: đảm lược · Pinyin: dǎn lüè
Tổng quan
đảm lược; dũng cảm mưu trí. 膽略超群 đảm lược siêu quần
勇气和谋略过人的胆略。
勇敢有謀略。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「公瑾雄烈,膽略兼人,遂破孟德,開拓荊州,邈焉難繼,君今繼之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dũng cảm mưu trí
- Biên soạn 膽略 ǎnlüè n. courage and resourcefulness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢有謀略。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「公瑾雄烈,膽略兼人,遂破孟德,開拓荊州,邈焉難繼,君今繼之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勇气和谋略过人的胆略。
Eng
- JMdict courage and resourcefulness
- Cihui courage and resource
- Tần suất từ 膽略 ǎnlüè n. courage and resourcefulness
ja
- JMdict 胆略(たんりゃく)
other
- Nguồn khác Không biết sợ hãi và giỏi tính toán sắp đặt