膽破
đảm phá
Hán Việt: đảm phá · Pinyin: dǎn pò
Tổng quan
sợ chết khiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ chết khiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻驚懼到極點。《南史.卷二一.王弘傳》:「及融誅,召準入舍人省詰問,遂懼而死,舉體皆青,時人以準膽破。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胆裂。形容极其惊惧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胆裂。形容极其惊惧。
Eng
- CC-CEDICT to be frightened to death
- Cihui to be frightened to death