膽落

dǎn luò đảm lạc

Hán Việt: đảm lạc · Pinyin: dǎn luò

Tổng quan

sợ mất mật: sợ vỡ mật

Cấu tạo: (đảm) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ mất mật: sợ vỡ mật
  • Cihui sợ mất mật; sợ vỡ mật。嚇掉了膽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚嚇至極,勇氣全失。《舊唐書.卷一六五.溫造傳》:「吾夜踰蔡州城擒吳元濟,未嘗心動,今日膽落于溫御史。」

Eng

  • Cihui 膽落 ǎnluò v.p. extremely frightened