膽虛
đảm hư
Hán Việt: đảm hư · Pinyin: dǎn xū
Tổng quan
nhút nhát: sợ sệt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhút nhát: sợ sệt
- Cihui nhút nhát; sợ sệt。膽怯;心虛。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因害怕而心神不寧。如:「他做了虧心事,所以日日膽虛。」 2.中醫指虛煩不眠,意亂心跳,容易驚恐,多疑慮,常嘆息的症狀。
Eng
- Cihui 膽虛 ǎnxū v.p. nervous; jittery; scared