膿團
nùng đoàn
Hán Việt: nùng đoàn · Pinyin: nóng tuán
Tổng quan
1.犹脓包。
譏罵懦弱無能的人。明.權衡《庚申外史.乙巳》:「今上膿團不可輔; 小婦孩兒,亦非國器,不如逕請趙王,南向以定天下。」也作「攮包」、「膿包」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kẻ vô dụng
- Biên soạn a nullity; a good-for-nothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譏罵懦弱無能的人。明.權衡《庚申外史.乙巳》:「今上膿團不可輔; 小婦孩兒,亦非國器,不如逕請趙王,南向以定天下。」也作「攮包」、「膿包」。
Eng
- Cihui 膿團 óngtuán n. <coll.> a nullity; a good-for-nothing