膿胸
nùng hung
Hán Việt: nùng hung · Pinyin: nóng xiōng
Tổng quan
viêm mủ phổi
1.胸膜腔积脓的病症。由化脓菌侵入胸膜引起。病人有发热﹑气短﹑胸部不适等病状﹐有时吐含脓的痰。
病名。一種胸膜腔內積膿的病症,多與肺炎併發。症狀包括發燒、呼吸急促、胸部疼痛等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tràn mủ màng phổi
- Biên soạn pyothorax
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種胸膜腔內積膿的病症,多與肺炎併發。症狀包括發燒、呼吸急促、胸部疼痛等。
Eng
- JMdict pyothorax
- Cihui 膿胸 óngxiōng n. <med.> pyothorax
ja
- JMdict 膿胸(のうきょう)