膿血

nóng xuènùng huyết

Hán Việt: nùng huyết · Pinyin: nóng xuè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脓和血的混合物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傷口潰爛所化的黏液與血液。《西遊記》第三一回:「果是打死,好道也有些膿血,如何沒一毫蹤影?」

Cấu tạo: 膿 (nùng) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máu mủ
  • Biên soạn pus and blood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷口潰爛所化的黏液與血液。《西遊記》第三一回:「果是打死,好道也有些膿血,如何沒一毫蹤影?」

Eng

  • Cihui 膿血 óngxuè n. pus and blood

Từ liên quan

Gần nghĩa

膿血地獄 · 膿包 · 脓地 · 脓尿 · 膿水 · 脓汁 · 膿泡 · 膿液