臀部

tún bùđồn bộ

Hán Việt: đồn bộ · Pinyin: tún bù

Tổng quan

bàn tọa; mông

新华 · Tân Hoa Đại lục

是猿類和人類盆骨後方由臀大肌和臀中肌覆蓋脂肪組織所組成的渾圓部位,在人類的功能為坐著時承受坐力,俗稱為「屁股」。

Cấu tạo: 臀 (đồn) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mông
  • VietPhrases bàn tọa; mông
  • Tần suất từ hông; lừa; người ngu; bàn tọa; mông; khoá nòng (súng) /'kɔksi:/, (y học) háng, khớp háng (y học) bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản, mông (ngựa) mông đít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nền tảng, cơ sở vùng hông, đùi (nai... để ăn thịt), (kiến trúc) cánh vòm, sườn vòm (giải phẫu) hông, (kiến trúc) mép bờ (mái nhà), thắng thế ai, đặt ai vào thế bất lợi, (xem) smite, (thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân), chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp), làm chán nản, làm phiền muộn, hoan hô, (như) hep (giải phẫu) hông đít, mông đít, thuỷ thị giác sau (về thời gian và thứ tự),…
  • Biên soạn buttocks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是猿類和人類盆骨後方由臀大肌和臀中肌覆蓋脂肪組織所組成的渾圓部位,在人類的功能為坐著時承受坐力,俗稱為「屁股」。

Eng

  • JMdict buttocks
  • Cihui butt; buttocks
  • Tần suất từ n. buttocks

Đức

  • Handedict Gesäß

ja

  • JMdict 臀部(でんぶ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

臀部的 · 臀位 · 臀围 · 臀尖 · 臀推 · 臀沟 · 臀瓣 · 臀疣