tún đồn

Hán Việt: đồn · Pinyin: tún

Tổng quan

Hông, chỗ liền với lưng gọi là {đồn}. Như

臀位 · 臀围 · 臀尖 · 臀推 · 臀沟 · 臀瓣 · 臀疣 · 臀肌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintún
Hán Việtđồn
Quảng Đôngtyun4
Mân Namthun5
Nhật BảnSHIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổduon
Phản thiết徒渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hông, chỗ liền với lưng gọi là {đồn}. Như {mã đồn} [馬臀] hông ngựa. Trôn, đáy, dưới trôn dưới đáy cái đồ gì đều gọi là {đồn}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人或某些動物身後兩腿上端與腰相連的部位。俗稱為「屁股」。《易經.夬卦.九四》:「臀無膚,其行次且。」《國語.周語下》:「且吾聞成公之生也,其母夢神規其臀以墨。」 2.器物的底部。《周禮.冬官考工記.栗氏》:「其臀一寸,其實一豆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臀 屁股 臀,尻也。--《声类》 姤臀元肤,困。臀困于株木。--《易·夬》 故名之曰黑臀。--《国语·周语》 又如臀杖(刑罚名。打屁股) 器物底部,底 其臀一寸,其实一豆。--《周礼·考工记》 臀tún屁股~部。

Eng

  • CC-CEDICT buttocks; hips; rump
  • CC-CEDICT old variant of 臀[tun2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音屯。【說文】髀也。本作𡱂。【字彙】腿靨。【博雅】臀謂之脽。【易·夬卦】臀無膚。【周語】其母夢神,規其臀以墨。【註】尻也。 又【韻會】底也。【易·困卦】臀困於株木。【註】最處底下。【周禮·冬官考工記】㮚氏爲量,其臀一寸。【註】底深一寸也。 又人名。【左傳·宣二年】公子黑臀。【註】晉文公子。又勝臀,齊人,見戰國策。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 臋 · 𡱂 · 𡱒 · 𦞠 · 𩪔 · 𩪡 · 臋