臂助
tí trợ
Hán Việt: tí trợ · Pinyin: bì zhù
Tổng quan
giúp đỡ. 名; trợ thủ; cánh tay phải; cánh tay mặt
〈书〉①帮助屡承~,不胜感激。②助手收为~。
1.幫助,助以一臂之力。如:「這些錢雖不成敬意,對你畢竟有些臂助吧!」 2.助手。如:「缺了這個臂助,這任務你就別想如期完成了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giúp đỡ
- VietPhrases trợ thủ; cánh tay phải; cánh tay mặt
- Tần suất từ 動 1. giúp đỡ. 名 2. trợ thủ; cánh tay phải; cánh tay mặt; trợ thủ; cánh tay phải; cánh tay mặt
- Biên soạn v. <wr.> help ◆n. assistant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幫助,助以一臂之力。如:「這些錢雖不成敬意,對你畢竟有些臂助吧!」 2.助手。如:「缺了這個臂助,這任務你就別想如期完成了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①帮助屡承~,不胜感激。②助手收为~。
Eng
- Cihui 臂助 ìzhù v. <wr.> help ◆n. assistant
- Tần suất từ v. <wr.> help ◆n. assistant