臂指

bì zhǐ tí chỉ

Hán Việt: tí chỉ · Pinyin: bì zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tí) + (chỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓运用自如;指挥灵便﹐如臂之使指。语出汉贾谊《陈政事疏》"今海内之势﹐如身之使臂﹐臂之使指﹐莫不制从。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓运用自如;指挥灵便﹐如臂之使指。语出汉贾谊《陈政事疏》"今海内之势﹐如身之使臂﹐臂之使指﹐莫不制从。"