臂章
tí chương
Hán Việt: tí chương · Pinyin: bì zhāng
Tổng quan
băng tay; lon đeo tay; phù hiệu đeo tay. 佩帶在衣袖(一般為左袖)上臂部分、表示身份或職務的標誌
佩带在衣袖(一般为左袖)上臂部分、表示身分或职务的标志。
佩帶在袖子上臂部分,以表示身分、職務的標誌,常見於軍、警、機關、學校等單位的人員。
Nghĩa
Việt
- Cihui băng tay
- Cihui băng cánh tay
- Cihui phù hiệu trên vai
- Tần suất từ băng tay băng tay; băng tay , băng cánh tay , phù hiệu trên vai; băng tay; lon đeo tay; phù hiệu đeo tay. 佩帶在衣袖(一般為左袖)上臂部分、表示身份或職務的標誌; lon đeo tay; phù hiệu đeo tay
- Biên soạn 1. armband; armlet 2. <mil.> shoulder emblem/patch; chevron; sleeve insignia indicating rank M:²dào/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佩帶在袖子上臂部分,以表示身分、職務的標誌,常見於軍、警、機關、學校等單位的人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佩带在衣袖(一般为左袖)上臂部分、表示身分或职务的标志。
Eng
- Cihui armband; armlet; shoulder emblem
- Tần suất từ n. 1. armband; armlet 2. <mil.> shoulder emblem/patch; chevron; sleeve insignia indicating rank M:²dào/ge