臂章
tí chương
Hán Việt: tí chương · Pinyin: bì zhāng
Tổng quan
băng tay | băng cánh tay | phù hiệu trên vai
Nghĩa
Việt
- Cihui băng tay | băng cánh tay | phù hiệu trên vai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佩帶在袖子上臂部分,以表示身分、職務的標誌,常見於軍、警、機關、學校等單位的人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佩带在衣袖(一般为左袖)上臂部分、表示身分或职务的标志。
Eng
- CC-CEDICT armband|armlet|shoulder emblem
- Cihui armband; armlet; shoulder emblem