臂膊
tí bác
Hán Việt: tí bác · Pinyin: bì bó
Tổng quan
cánh tay
Nghĩa
Việt
- Cihui cánh tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩臂。唐.路德延〈小兒〉詩:「臂膊肥如瓠,肌膚軟勝綿。」《三國演義》第一九回:「曹操背後一人攀住臂膊,一人跪於面前。」 2.引申為得力的助手。《周書.卷二九.耿豪傳》:「世言李穆、蔡祐,丞相臂膊;耿豪、王勇,丞相咽項。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉胳膊。
Eng
- CC-CEDICT arm
- Cihui 臂膊 bìbó n. arms (of humans)