臂釧

bì chuàn tí xuyến

Hán Việt: tí xuyến · Pinyin: bì chuàn

Tổng quan

băng tay, vịnh nhỏ, nhánh sông nhỏ

Cấu tạo: (tí) + (xuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tí xuyến (物名)真言修法者臂所懸之環釧也。蘇悉地供養法下曰:「其臂釧者作二十五金剛之結,中置一珠,兩頭各一。」☸
  • Cihui băng tay, vịnh nhỏ, nhánh sông nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女的臂飾,戴於手臂之上。唐.元稹〈估客樂〉詩:「鍮石打臂釧,糯米吹項瓔。」唐.牛嶠〈女冠子.錦江煙水〉詞:「額黃侵膩髮,臂釧透紅紗。」也稱為「跳脫」。