釧
xuyến
Hán Việt: xuyến · Pinyin: chuàn
Tổng quan
họ [Chuan4] vòng tay lắc tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuàn |
|---|---|
| Hán Việt | xuyến |
| Quảng Đông | cyun1 |
| Mân Nam | tshuan |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyenh |
| Phản thiết | 昌緣切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái xuyến, vòng tay, đồ trang sức của đàn bà.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xén xén bớt, xen giấy [Eng: to clip, to cut paper]
- Bảng Tra Chữ Nôm xoắn xoắn lại, xoắn xít [Eng: to twist, to stick to]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoăn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoăn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.帶在臂上或手腕上的環形飾物。俗稱為「手鐲」。《南史.卷一六.王玄謨傳》:「女臂有玉釧,破冢者斬臂取之。」宋.歐陽修〈蝶戀花.越女採蓮秋水畔〉詞:「窄袖輕羅,暗露雙金釧。」 2.姓。如明代有釧佩。
Eng
- CC-CEDICT surname Chuan
- CC-CEDICT armlet|bracelet
ja
- JMdict bracelet (usu. dating from the Kofun period)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】尺絹切【韻會】【正韻】樞絹切,𠀤音竁。【說文】臂環也。【玉篇】釵釧。【正字通】古男女同用,今惟女飾有之。【何偃·與謝尚書】珍玉名釧,因物寄情。【庾信·竹杖賦】玉關寄書,章臺留釧。【墨莊漫錄】唐文宗問宰臣,金條脫何物。宰臣未對。文宗曰:古詩:輕衫穩條脫,卽今臂釧也,別作玔。 又姓。【萬姓統譜】萬曆閒,撫州照磨釧國賢,閬中人。貴陽縣丞釧佩,雲南人。 又【類篇】昌緣切,音穿。車釧。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 钏 · 钏 · 钏