臆斷

yì duàn ức đoạn

Hán Việt: ức đoạn · Pinyin: yì duàn

Tổng quan

cho rằng | phỏng đoán

Cấu tạo: (ức) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho rằng | phỏng đoán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑一己的臆測作主觀的判斷。《抱朴子.內篇.微旨》:「世人信其臆斷,仗其短見,自謂所度,事無差錯。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「漢儒或執舊文,過於信傳;宋儒或憑臆斷,勇於改經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭臆测而下的决断; 主观地判断。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭臆测而下的决断。 2.主观地判断。

Eng

  • CC-CEDICT to assume|assumption
  • Cihui to assume; assumption