臉盆

liǎn pén kiểm bồn

Hán Việt: kiểm bồn · Pinyin: liǎn pén

Tổng quan

chậu rửa | chậu để rửa tay và mặt | LT:個|个

Cấu tạo: (kiểm) + (bồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậu rửa | chậu để rửa tay và mặt | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗臉用的盆子。如:「她用臉盆裝水幫臥病在床的母親擦洗手腳。」《紅樓夢》第四四回:「見他的手帕子忘去,上面猶有淚漬,又拿至臉盆中洗了晾上。」《兒女英雄傳》第四回:「如今看了看那木盆,實在腌臢,自己又不耐煩再去拿那臉盆、飯碗的這些東西。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗脸用的盆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洗脸用的盆。

Eng

  • CC-CEDICT washbowl|basin for washing hands and face|CL:個|个[ge4]
  • Cihui washbowl; basin for washing hands and face; CL:個|个