臊子

sào zitao tử

Hán Việt: tao tử · Pinyin: sào zi

Tổng quan

thịt thái. mì xào với thịt cừu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.詈词。犹言臭货。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

碎肉、肉末。《水滸傳》第三回:「要十斤精肉,切做臊子。」也作「燥子」。

Cấu tạo: 臊 (tao) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) thịt băm hoặc thịt thái hạt lựu (trong món ăn)
  • Tần suất từ (phương ngữ) thịt băm hoặc thịt thái hạt lựu (trong món ăn); thịt thái. mì xào với thịt cừu.; thịt thái
  • Biên soạn minced meat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碎肉、肉末。《水滸傳》第三回:「要十斤精肉,切做臊子。」也作「燥子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。犹言臭货。

Eng

  • Cihui (dialect) minced or diced meat (as part of a dish)
  • Tần suất từ n. <topo.> minced meat

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿